乖離
か↘いり
Quai Ly
(n)
そむきはなれること。 はなればなれになること。
Sự bất đồng lìa bỏ. Sự tách rời nhau.
estrangement; alienation; deviation; divergence: sự bất hòa, bất đồng, xa lìa, chán ghét
〔分離〕 detachment; separation; dissociation: sự phân ly, tách rời
乖離する
deviate; diverge: bất đồng xa rời, rẽ ra
人心が乖離して独裁政権が倒れる
Khi lòng người bất mãn rời bỏ, chính quyền độc tài sẽ sụp đổ.
すでに民心が為政者から乖離している.
Tình cảm của người dân đã xa lìa khỏi những người lãnh đạo.
日本におけるクリスマスの祝い方は本来のものと著しく乖離している.
Cách mừng lễ Giáng Sinh ở Nhật Bản rõ ràng hiện đang xa rời / khác xa với nguyên bản.
理想と現実との乖離
Sự khác biệt / cách biệt giữa lý thuyết và thực tiễn
霊と肉との乖離
Sự mất cân bằng giữa tinh thần và thể xác
乖離概念 【論】 a disparate [heterogeneous] concept
Khái niệm hỗn tạp, không đồng nhất
類義語:離反、背離
Từ điển Hán Việt
http://hvdic.thivien.net/word/%E4%B9%96
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét