Thứ Ba, 1 tháng 9, 2015

ショートカットキー

I. 基本のショートカットキー

Những phím tắt cơ bản
よく使われるショートカットキーです。まず最初に覚えておきましょう。
[Ctrl] + [C]キー  コピー sao chép
[Ctrl] + [X]キー  切り取り cắt
[Ctrl] + [V]キー  貼り付け dán
[Ctrl] + [A]キー  すべて選択 chọn hết
[Ctrl] + [Z]キー  元に戻す quay trở lại thao tác trước
[Ctrl] + [Y]キー  操作をやり直す lặp lại thao tác trước
[Ctrl] + [S]キー  上書き(うわがき)保存 lưu
[Alt] + [F4]キー  作業中のプログラム終了 đóng chương trình
[F4] キー  直前操作の繰り返し giống [Ctrl] + [Y]キー
[F8] キー  cố định con trỏ văn bản / trỏ ô, di chuyển chuột để đánh khối chọn
[F10] / [F6] キー  menu bar, F6 ấn 2 lần
[F12]キー  名前をつけて保存 Save as

II. [Windows] キー のショートカットキー

Những phím tắt sử dụng với phím Windows (có biểu tượng của Windows nằm ở bên trái dưới của bàn phím)
キーボードの左下にある、Windowsのロゴマークがついたキーを使ったショートカットキーです。
[Windows]キー  スタートメニュー表示 start menu
[Windows] + [E]キー  マイコンピュータを表示 File Explorer
[Windows] + [D]キー  デスクトップを表示 trở về Desktop
[Windows] + [L]キー  コンピュータをロック khóa máy tính

III. エクセル・ワード共通   便利なショートカットキー

Những phím tắt dùng chung cho Excel và Word
[Ctrl] + [P]キー  印刷 in
[Ctrl] + [F]キー  検索 tìm kiếm
[Ctrl] + [H]キー  置換 thay thế
[Ctrl] + [N]キー  新規ファイル作成 New
[Ctrl] + [W]キー  ファイルを閉じる Close
[Ctrl] + [O]キー  ファイルを開く Open
[F12]キー  名前をつけて保存 Save as
[F4] キー  直前操作の繰り返し giống [Ctrl] + [Y]キー

IV. エクセル おすすめショートカットキー 

Những phím tắt cần dùng cho Excel
[Ctrl] + [*]キー  表全体の選択 chọn toàn bảng; hoặc [Ctrl] + [A]
          ※「*」は  [Shift]+[8]キー もしくはテンキー (nhóm phím số bên phải) で入力します。
[Ctrl] + [;]キー  現在の日付を入力 nhập ngày tháng hiện tại
                         [Ctrl] + [Shift] + [;] nhập giờ phút giây hiện tại
[Ctrl] + [1]キー  セルの書式設定 định dạng ô
          ※数字キー「1」はテンキ―使用不可。(chỉ dùng phím [1] của dãy phím số bên trái)
[Ctrl] + [+]キー  セルの挿入 chèn ô/ hàng/ cột; hoặc [Ctrl] + [Shift]+[=]
[Ctrl] + [-]キー  セルの削除 xóa ô/ hàng/ cột
[Ctrl] + [D]キー  下のセルへ複写 copy ô ở trên xuống hoặc ô đầu tiên ở trên trong khối xuống
[Ctrl] + [R]キー  右のセルへ複写 copy ô bên trái qua hoặc ô đầu tiên bên trái trong khối qua
[Alt] + [=]キー  オートSUMを入力 AutoSum
[Shift] + [F2]キー  コメントの挿入 thêm ghi chú
[Alt] + [Enter]キー  セル内で改行 cách hàng trong ô
[Ctrl] + [Page Down]キー  シートの移動(次へ) di chuyển đến trang sau
[Ctrl] + [Page UP]キー  シートの移動(前へ) di chuyển đến trang trước
[Ctrl] + [Home]キー  A1へ移動  trở về ô A1
[Ctrl] + [End]キー  データ範囲 右隅へ移動 chuyển đến góc phải vùng dữ liệu
[Ctrl] + [T / L] create table

V. ワード おすすめショートカットキー 

Những phím tắt cần dùng cho Word
[Ctrl] + [Enter]キー  ページ区切りを挿入 ngắt trang
[Ctrl] + [Space]キー  書式の解除 xóa mọi định dạng văn bản[Ctrl] + [F2]キー  印刷プレビュー Xem trước bản in
[Ctrl] + [D]キー  フォント設定/図形の複写 chỉnh Font / copy Shapes
[Ctrl] + [Home]キー  文書の先頭へ移動 trở về trang đầu
[Ctrl] + [End]キー  文書の最後へ移動 đến trang cuối
[Ctrl] + [E]キー  中央揃え căn giữa
[Ctrl] + [R]キー  右揃え căn trái

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét