I. 基本のショートカットキー
Những phím tắt cơ bảnよく使われるショートカットキーです。まず最初に覚えておきましょう。
[Ctrl] + [C]キー コピー sao chép
[Ctrl] + [X]キー 切り取り cắt
[Ctrl] + [V]キー 貼り付け dán
[Ctrl] + [A]キー すべて選択 chọn hết
[Ctrl] + [Z]キー 元に戻す quay trở lại thao tác trước
[Ctrl] + [Y]キー 操作をやり直す lặp lại thao tác trước
[Ctrl] + [S]キー 上書き(うわがき)保存 lưu
[Alt] + [F4]キー 作業中のプログラム終了 đóng chương trình
[F4] キー 直前操作の繰り返し giống [Ctrl] + [Y]キー
[F8] キー cố định con trỏ văn bản / trỏ ô, di chuyển chuột để đánh khối chọn
[F10] / [F6] キー menu bar, F6 ấn 2 lần
[F12]キー 名前をつけて保存 Save as
II. [Windows] キー のショートカットキー
Những phím tắt sử dụng với phím Windows (có biểu tượng của Windows nằm ở bên trái dưới của bàn phím)キーボードの左下にある、Windowsのロゴマークがついたキーを使ったショートカットキーです。
[Windows]キー スタートメニュー表示 start menu
[Windows] + [E]キー マイコンピュータを表示 File Explorer
[Windows] + [D]キー デスクトップを表示 trở về Desktop
[Windows] + [L]キー コンピュータをロック khóa máy tính
III. エクセル・ワード共通 便利なショートカットキー
Những phím tắt dùng chung cho Excel và Word[Ctrl] + [P]キー 印刷 in
[Ctrl] + [F]キー 検索 tìm kiếm
[Ctrl] + [H]キー 置換 thay thế
[Ctrl] + [N]キー 新規ファイル作成 New
[Ctrl] + [W]キー ファイルを閉じる Close
[Ctrl] + [O]キー ファイルを開く Open
[F12]キー 名前をつけて保存 Save as
[F4] キー 直前操作の繰り返し giống [Ctrl] + [Y]キー
IV. エクセル おすすめショートカットキー
Những phím tắt cần dùng cho Excel[Ctrl] + [*]キー 表全体の選択 chọn toàn bảng; hoặc [Ctrl] + [A]
※「*」は [Shift]+[8]キー もしくはテンキー (nhóm phím số bên phải) で入力します。
[Ctrl] + [;]キー 現在の日付を入力 nhập ngày tháng hiện tại
[Ctrl] + [Shift] + [;] nhập giờ phút giây hiện tại
[Ctrl] + [1]キー セルの書式設定 định dạng ô
※数字キー「1」はテンキ―使用不可。(chỉ dùng phím [1] của dãy phím số bên trái)
[Ctrl] + [+]キー セルの挿入 chèn ô/ hàng/ cột; hoặc [Ctrl] + [Shift]+[=]
[Ctrl] + [-]キー セルの削除 xóa ô/ hàng/ cột
[Ctrl] + [D]キー 下のセルへ複写 copy ô ở trên xuống hoặc ô đầu tiên ở trên trong khối xuống
[Ctrl] + [R]キー 右のセルへ複写 copy ô bên trái qua hoặc ô đầu tiên bên trái trong khối qua
[Alt] + [=]キー オートSUMを入力 AutoSum
[Shift] + [F2]キー コメントの挿入 thêm ghi chú
[Alt] + [Enter]キー セル内で改行 cách hàng trong ô
[Ctrl] + [Page Down]キー シートの移動(次へ) di chuyển đến trang sau
[Ctrl] + [Page UP]キー シートの移動(前へ) di chuyển đến trang trước
[Ctrl] + [Home]キー A1へ移動 trở về ô A1
[Ctrl] + [End]キー データ範囲 右隅へ移動 chuyển đến góc phải vùng dữ liệu
[Ctrl] + [T / L] create table
V. ワード おすすめショートカットキー
Những phím tắt cần dùng cho Word[Ctrl] + [Enter]キー ページ区切りを挿入 ngắt trang
[Ctrl] + [Space]キー 書式の解除 xóa mọi định dạng văn bản[Ctrl] + [F2]キー 印刷プレビュー Xem trước bản in
[Ctrl] + [D]キー フォント設定/図形の複写 chỉnh Font / copy Shapes
[Ctrl] + [Home]キー 文書の先頭へ移動 trở về trang đầu
[Ctrl] + [End]キー 文書の最後へ移動 đến trang cuối
[Ctrl] + [E]キー 中央揃え căn giữa
[Ctrl] + [R]キー 右揃え căn trái
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét