乖離
か↘いり
Quai Ly
(n)
そむきはなれること。 はなればなれになること。
Sự bất đồng lìa bỏ. Sự tách rời nhau.
estrangement; alienation; deviation; divergence: sự bất hòa, bất đồng, xa lìa, chán ghét
〔分離〕 detachment; separation; dissociation: sự phân ly, tách rời
乖離する
deviate; diverge: bất đồng xa rời, rẽ ra
人心が乖離して独裁政権が倒れる
Khi lòng người bất mãn rời bỏ, chính quyền độc tài sẽ sụp đổ.
すでに民心が為政者から乖離している.
Tình cảm của người dân đã xa lìa khỏi những người lãnh đạo.
日本におけるクリスマスの祝い方は本来のものと著しく乖離している.
Cách mừng lễ Giáng Sinh ở Nhật Bản rõ ràng hiện đang xa rời / khác xa với nguyên bản.
理想と現実との乖離
Sự khác biệt / cách biệt giữa lý thuyết và thực tiễn
霊と肉との乖離
Sự mất cân bằng giữa tinh thần và thể xác
乖離概念 【論】 a disparate [heterogeneous] concept
Khái niệm hỗn tạp, không đồng nhất
類義語:離反、背離
Từ điển Hán Việt
http://hvdic.thivien.net/word/%E4%B9%96
Thứ Tư, 2 tháng 9, 2015
Thứ Ba, 1 tháng 9, 2015
ショートカットキー
I. 基本のショートカットキー
Những phím tắt cơ bảnよく使われるショートカットキーです。まず最初に覚えておきましょう。
[Ctrl] + [C]キー コピー sao chép
[Ctrl] + [X]キー 切り取り cắt
[Ctrl] + [V]キー 貼り付け dán
[Ctrl] + [A]キー すべて選択 chọn hết
[Ctrl] + [Z]キー 元に戻す quay trở lại thao tác trước
[Ctrl] + [Y]キー 操作をやり直す lặp lại thao tác trước
[Ctrl] + [S]キー 上書き(うわがき)保存 lưu
[Alt] + [F4]キー 作業中のプログラム終了 đóng chương trình
[F4] キー 直前操作の繰り返し giống [Ctrl] + [Y]キー
[F8] キー cố định con trỏ văn bản / trỏ ô, di chuyển chuột để đánh khối chọn
[F10] / [F6] キー menu bar, F6 ấn 2 lần
[F12]キー 名前をつけて保存 Save as
II. [Windows] キー のショートカットキー
Những phím tắt sử dụng với phím Windows (có biểu tượng của Windows nằm ở bên trái dưới của bàn phím)キーボードの左下にある、Windowsのロゴマークがついたキーを使ったショートカットキーです。
[Windows]キー スタートメニュー表示 start menu
[Windows] + [E]キー マイコンピュータを表示 File Explorer
[Windows] + [D]キー デスクトップを表示 trở về Desktop
[Windows] + [L]キー コンピュータをロック khóa máy tính
III. エクセル・ワード共通 便利なショートカットキー
Những phím tắt dùng chung cho Excel và Word[Ctrl] + [P]キー 印刷 in
[Ctrl] + [F]キー 検索 tìm kiếm
[Ctrl] + [H]キー 置換 thay thế
[Ctrl] + [N]キー 新規ファイル作成 New
[Ctrl] + [W]キー ファイルを閉じる Close
[Ctrl] + [O]キー ファイルを開く Open
[F12]キー 名前をつけて保存 Save as
[F4] キー 直前操作の繰り返し giống [Ctrl] + [Y]キー
IV. エクセル おすすめショートカットキー
Những phím tắt cần dùng cho Excel[Ctrl] + [*]キー 表全体の選択 chọn toàn bảng; hoặc [Ctrl] + [A]
※「*」は [Shift]+[8]キー もしくはテンキー (nhóm phím số bên phải) で入力します。
[Ctrl] + [;]キー 現在の日付を入力 nhập ngày tháng hiện tại
[Ctrl] + [Shift] + [;] nhập giờ phút giây hiện tại
[Ctrl] + [1]キー セルの書式設定 định dạng ô
※数字キー「1」はテンキ―使用不可。(chỉ dùng phím [1] của dãy phím số bên trái)
[Ctrl] + [+]キー セルの挿入 chèn ô/ hàng/ cột; hoặc [Ctrl] + [Shift]+[=]
[Ctrl] + [-]キー セルの削除 xóa ô/ hàng/ cột
[Ctrl] + [D]キー 下のセルへ複写 copy ô ở trên xuống hoặc ô đầu tiên ở trên trong khối xuống
[Ctrl] + [R]キー 右のセルへ複写 copy ô bên trái qua hoặc ô đầu tiên bên trái trong khối qua
[Alt] + [=]キー オートSUMを入力 AutoSum
[Shift] + [F2]キー コメントの挿入 thêm ghi chú
[Alt] + [Enter]キー セル内で改行 cách hàng trong ô
[Ctrl] + [Page Down]キー シートの移動(次へ) di chuyển đến trang sau
[Ctrl] + [Page UP]キー シートの移動(前へ) di chuyển đến trang trước
[Ctrl] + [Home]キー A1へ移動 trở về ô A1
[Ctrl] + [End]キー データ範囲 右隅へ移動 chuyển đến góc phải vùng dữ liệu
[Ctrl] + [T / L] create table
V. ワード おすすめショートカットキー
Những phím tắt cần dùng cho Word[Ctrl] + [Enter]キー ページ区切りを挿入 ngắt trang
[Ctrl] + [Space]キー 書式の解除 xóa mọi định dạng văn bản[Ctrl] + [F2]キー 印刷プレビュー Xem trước bản in
[Ctrl] + [D]キー フォント設定/図形の複写 chỉnh Font / copy Shapes
[Ctrl] + [Home]キー 文書の先頭へ移動 trở về trang đầu
[Ctrl] + [End]キー 文書の最後へ移動 đến trang cuối
[Ctrl] + [E]キー 中央揃え căn giữa
[Ctrl] + [R]キー 右揃え căn trái
Đăng ký:
Nhận xét (Atom)